Từ: 想不到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想不到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 想不到 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎng·budào] không ngờ; nào ngờ; nào dè; dè đâu。出于意外;没有料到。
一年没回家,想不到家乡变化这么大。
một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
想不到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想不到 Tìm thêm nội dung cho: 想不到