Từ: 临时代办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临时代办:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 临 • 时 • 代 • 办

Nghĩa của 临时代办 trong tiếng Trung hiện đại:

[línshídàibàn] đại diện lâm thời。临时代理大使职务的外交官员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm临:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện办:biện pháp
临时代办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临时代办 Tìm thêm nội dung cho: 临时代办