Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 临时代办 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临时代办:
Nghĩa của 临时代办 trong tiếng Trung hiện đại:
[línshídàibàn] đại diện lâm thời。临时代理大使职务的外交官员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 办
| biện | 办: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 临时代办 Tìm thêm nội dung cho: 临时代办
