Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 乐天知命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐天知命:
Nghĩa của 乐天知命 trong tiếng Trung hiện đại:
[lètiānzhīmìng] Hán Việt: LẠC THIÊN TRI MỆNH
bằng lòng với số mệnh; vui với số mệnh trời cho, không còn lo lắng gì nữa。相信宿命论的人认为自己的一切都由命运支配,于是安于自己的处境,没有任何忧虑。
bằng lòng với số mệnh; vui với số mệnh trời cho, không còn lo lắng gì nữa。相信宿命论的人认为自己的一切都由命运支配,于是安于自己的处境,没有任何忧虑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 乐天知命 Tìm thêm nội dung cho: 乐天知命
