Từ: 劈手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈手 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīshǒu] chộp; vồ。形容手的动作异常迅速,使人来不及防备。
劈手夺过他的球拍。
chộp lấy cây vợt bóng bàn của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
劈手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈手 Tìm thêm nội dung cho: 劈手