Từ: 雇请 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇请:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雇请 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùqǐng] mời; vời (người làm thay cho mình)。出钱请人替自己做事。
雇请佣工
mời người làm việc thay cho mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇

cố:cố chủ; cố nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
雇请 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雇请 Tìm thêm nội dung cho: 雇请