Từ: 单人独马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单人独马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单人独马 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānréndúmǎ] đơn thương độc mã; một mình。单枪匹马;单独行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
单人独马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单人独马 Tìm thêm nội dung cho: 单人独马