Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄜, chiết tự chữ PHU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄜:
鄜
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;
鄜 phu
Nghĩa Trung Việt của từ 鄜
(Danh) Tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây 陝西.◇Đỗ Phủ 杜甫: Kim dạ Phu châu nguyệt 今夜鄜州月 (Nguyệt dạ 月夜) Vầng trăng ở Phu Châu đêm nay.
Nghĩa của 鄜 trong tiếng Trung hiện đại:
[fū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: PHU
Phu (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。县名。位于陕西省甘泉县之南,宜川县之西,濒洛水西岸,旧为鄜州。
Số nét: 18
Hán Việt: PHU
Phu (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。县名。位于陕西省甘泉县之南,宜川县之西,濒洛水西岸,旧为鄜州。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鄜 Tìm thêm nội dung cho: 鄜
