Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鄜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄜, chiết tự chữ PHU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄜:

鄜 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄜

Chiết tự chữ phu bao gồm chữ 鹿 邑 hoặc 鹿 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄜 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 邑
  • 鹿 lộc
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄜 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 阝
  • 鹿 lộc
  • phụ, ấp
  • phu [phu]

    U+911C, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu1;
    Việt bính: fu1;

    phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄜

    (Danh) Tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây 西.
    ◇Đỗ Phủ : Kim dạ Phu châu nguyệt (Nguyệt dạ ) Vầng trăng ở Phu Châu đêm nay.

    Nghĩa của 鄜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 18
    Hán Việt: PHU
    Phu (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。县名。位于陕西省甘泉县之南,宜川县之西,濒洛水西岸,旧为鄜州。

    Chữ gần giống với 鄜:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄜 Tự hình chữ 鄜 Tự hình chữ 鄜 Tự hình chữ 鄜

    鄜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄜 Tìm thêm nội dung cho: 鄜