Từ: a xing có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ a xing:

Đây là các chữ cấu thành từ này: a • xing

Nghĩa a xing trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Hướng Hoá, t. Quảng Trị"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a丫:chạy a vào
a亞:A ha! vui quá.
a啊:ề à (hoạt động chậm chạp)
a妸:Cô ả
a婀:dáng thướt tha
a桠:a (rẽ đôi, trạc cây)
a椏:a (rẽ đôi, trạc cây)
a疴:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a錒:chất Actinium
a锕:chất Actinium
a阿:a tòng, a du
a鴉:nha tước (con quạ)
a鸦:nha tước (con quạ)
a鵶:ác vàng
a xing tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a xing Tìm thêm nội dung cho: a xing