Từ: 古钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔqián] tiền cổ; tiền xưa。古人使用过的货币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
古钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古钱 Tìm thêm nội dung cho: 古钱