Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蝉联 trong tiếng Trung hiện đại:
[chánlián] liên tục (thường chỉ việc liên tụ giữ một chức vụ hay một danh hiệu)。连续(多指连任某个职务或继续保持某种称号)。
蝉联世界冠军。
liên tục là quán quân thế giới.
蝉联世界冠军。
liên tục là quán quân thế giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉
| thiền | 蝉: | thiền (ve sầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |

Tìm hình ảnh cho: 蝉联 Tìm thêm nội dung cho: 蝉联
