Chữ 蘝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘝, chiết tự chữ LIÊM, LIỄM, LÉM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘝:

蘝 liêm, liễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘝

Chiết tự chữ liêm, liễm, lém bao gồm chữ 草 歛 hoặc 艸 歛 hoặc 艹 歛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘝 cấu thành từ 2 chữ: 草, 歛
  • tháu, thảo, xáo
  • liễm, liệm, lém, lượm, lẹm, lẻm
  • 2. 蘝 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 歛
  • tháu, thảo
  • liễm, liệm, lém, lượm, lẹm, lẻm
  • 3. 蘝 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 歛
  • thảo
  • liễm, liệm, lém, lượm, lẹm, lẻm
  • liêm, liễm [liêm, liễm]

    U+861D, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian4, lian3, lian2;
    Việt bính: ;

    liêm, liễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘝

    (Danh) Ô liêm mẫu một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được (Cayratia corniculata).Một âm là liễm.

    (Danh)
    Một thứ cỏ mọc từng khóm, thứ trắng gọi là bạch liễm (Ampelopsis japonica), thứ đỏ gọi là xích liễm , vỏ dùng làm thuốc.
    § Cũng viết là .

    lém, như "mọc lém đém" (vhn)
    liễm, như "bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)" (btcn)

    Chữ gần giống với 蘝:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蘝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘝

    liễm:bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)
    lém:mọc lém đém
    蘝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘝 Tìm thêm nội dung cho: 蘝