Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘝, chiết tự chữ LIÊM, LIỄM, LÉM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘝:
蘝 liêm, liễm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蘝
蘝
Chiết tự chữ 蘝
Chiết tự chữ liêm, liễm, lém bao gồm chữ 草 歛 hoặc 艸 歛 hoặc 艹 歛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蘝 cấu thành từ 2 chữ: 草, 歛 |
2. 蘝 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 歛 |
3. 蘝 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 歛 |
Pinyin: lian4, lian3, lian2;
Việt bính: ;
蘝 liêm, liễm
Nghĩa Trung Việt của từ 蘝
(Danh) Ô liêm mẫu 烏蘝母 một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được (Cayratia corniculata).Một âm là liễm.(Danh) Một thứ cỏ mọc từng khóm, thứ trắng gọi là bạch liễm 白蘝 (Ampelopsis japonica), thứ đỏ gọi là xích liễm 赤蘝, vỏ dùng làm thuốc.
§ Cũng viết là 蘞.
lém, như "mọc lém đém" (vhn)
liễm, như "bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘝
| liễm | 蘝: | bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm) |
| lém | 蘝: | mọc lém đém |

Tìm hình ảnh cho: 蘝 Tìm thêm nội dung cho: 蘝
