Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chào cám ơn chào hạ màn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chào cám ơn chào hạ màn:
Dịch chào cám ơn chào hạ màn sang tiếng Trung hiện đại:
谢幕xièmùNghĩa chữ nôm của chữ: chào
| chào | 嘲: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cám
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cám | 敢: | cám ơn |
| cám | 𥼲: | cám lợn; mụn cám |
| cám | 𥽇: | cám lợn; mụn cám |
| cám | 紺: | cám thanh (mầu tím thẫm) |
| cám | 绀: | cám thanh (mầu tím thẫm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ơn
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chào
| chào | 嘲: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 厦: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 嗄: | thô hạ (âm thanh khàn đục) |
| hạ | 夏: | hạ chí |
| hạ | 复: | hạ chí |
| hạ | 廈: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 賀: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
| hạ | 贺: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: màn
| màn | 幔: | màn trời chiếu đất |
| màn | 幪: | nằm màn |
| màn | 蔓: | cây màn màn |

Tìm hình ảnh cho: chào cám ơn chào hạ màn Tìm thêm nội dung cho: chào cám ơn chào hạ màn
