Từ: 劈脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīliǎn] đúng ngay vào mặt; đâm thẳng vào mặt。正冲着脸;迎面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
劈脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈脸 Tìm thêm nội dung cho: 劈脸