Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帤, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 帤:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 帤
帤
Nghĩa của 帤 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú] Bộ: 巾- Cân
Số nét: 9
Hán Việt:
1. khăn lớn; khăn mặt; khăn tay。大巾。又指手巾。
2. khăn cũ rách; khăn rách。破旧的巾。
Số nét: 9
Hán Việt:
1. khăn lớn; khăn mặt; khăn tay。大巾。又指手巾。
2. khăn cũ rách; khăn rách。破旧的巾。

Tìm hình ảnh cho: 帤 Tìm thêm nội dung cho: 帤
