Chữ 帤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帤, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 帤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帤

帤 cấu thành từ 2 chữ: 如, 巾
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • cân, khân, khăn
  • Nghĩa của 帤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rú] Bộ: 巾- Cân
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    1. khăn lớn; khăn mặt; khăn tay。大巾。又指手巾。
    2. khăn cũ rách; khăn rách。破旧的巾。
    帤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帤 Tìm thêm nội dung cho: 帤