Từ: 奇蹄目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇蹄目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奇蹄目 trong tiếng Trung hiện đại:

[jītímù] bộ ngón lẻ (động vật)。哺乳动物中有蹄类的一目,后肢三趾,前肢三趾或四趾,有的前后肢各有一趾,趾端形成一个较大的圆蹄、不反刍、盲肠大、如犀、貘、驴、马等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹄

đế:đế đèn, đế giày
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
奇蹄目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇蹄目 Tìm thêm nội dung cho: 奇蹄目