Từ: 劈面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈面 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīmiàn] đúng ngay vào mặt; đâm thẳng vào mặt。劈脸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
劈面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈面 Tìm thêm nội dung cho: 劈面