Cao su chống va đập cửa
Chữ 咣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咣, chiết tự chữ OANG, OÀNG, QUÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咣:
咣
Pinyin: guang1;
Việt bính: gong1 gwong1;
咣
Nghĩa Trung Việt của từ 咣
quàng, như "quàng vào" (vhn)
oang, như "oang oang" (btcn)
oàng, như "oàng oàng" (gdhn)
Nghĩa của 咣 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: QUANG
phành; ầm; rầm (từ tượng thanh)。象声词,形容撞击振动的声音。
咣的一声,关上了大门。
rầm một cái, cánh cửa đã đóng lại.
Từ ghép:
咣当
Số nét: 9
Hán Việt: QUANG
phành; ầm; rầm (từ tượng thanh)。象声词,形容撞击振动的声音。
咣的一声,关上了大门。
rầm một cái, cánh cửa đã đóng lại.
Từ ghép:
咣当
Chữ gần giống với 咣:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咣
| oang | 咣: | oang oang |
| oàng | 咣: | oàng oàng |
| quàng | 咣: | quàng vào |

Tìm hình ảnh cho: 咣 Tìm thêm nội dung cho: 咣
