Cao su chống va đập cửa

Chữ 咣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咣, chiết tự chữ OANG, OÀNG, QUÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咣

Chiết tự chữ oang, oàng, quàng bao gồm chữ 口 光 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咣 cấu thành từ 2 chữ: 口, 光
  • khẩu
  • cuông, quang, quàng, quăng
  • []

    U+54A3, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guang1;
    Việt bính: gong1 gwong1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 咣



    quàng, như "quàng vào" (vhn)
    oang, như "oang oang" (btcn)
    oàng, như "oàng oàng" (gdhn)

    Nghĩa của 咣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guāng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUANG
    phành; ầm; rầm (từ tượng thanh)。象声词,形容撞击振动的声音。
    咣的一声,关上了大门。
    rầm một cái, cánh cửa đã đóng lại.
    Từ ghép:
    咣当

    Chữ gần giống với 咣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 咣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咣 Tự hình chữ 咣 Tự hình chữ 咣 Tự hình chữ 咣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咣

    oang:oang oang
    oàng:oàng oàng
    quàng:quàng vào
    咣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咣 Tìm thêm nội dung cho: 咣