Từ: 省俭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省俭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省俭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěngjiǎn] tiết kiệm; dè sẻn; chắt chiu。俭省。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俭

kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
省俭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省俭 Tìm thêm nội dung cho: 省俭