Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 省俭 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěngjiǎn] tiết kiệm; dè sẻn; chắt chiu。俭省。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俭
| kiệm | 俭: | cần kiệm, tiết kiệm |

Tìm hình ảnh cho: 省俭 Tìm thêm nội dung cho: 省俭
