Từ: 巴望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴望:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巴 • 望

Nghĩa của 巴望 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāwàng] 1. trông mong; mong; mong mỏi; mong chờ; mong ngóng. 盼望。
巴望儿子早日平安回来
mong con sớm được bình an trở về
2. điều mong đợi; hy vọng; trông chờ; trông mong; trông cậy. 指望;盼头。
今年收成有巴望
thu hoạch năm nay có hy vọng đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng望:hy vọng, vọng tộc
巴望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴望 Tìm thêm nội dung cho: 巴望