Từ: 裂化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裂化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裂化 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièhuà] chiết xuất; tách ra (xăng từ dầu khô)。在一定条件下, 分子量较大的烷烃分解成分子量较小的烷烃和烯烃。是石油加工的重要方法,可分为热裂化(400-700 oC)、催化裂化和加氢裂化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
裂化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裂化 Tìm thêm nội dung cho: 裂化