Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 織 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 織, chiết tự chữ CHUỐC, CHÍ, CHỨC, XÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 織:

織 chức, chí, xí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 織

Chiết tự chữ chuốc, chí, chức, xí bao gồm chữ 絲 戠 hoặc 糹 戠 hoặc 糸 戠 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 織 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 戠
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 織 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 戠
  • miên, mịch
  • 3. 織 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 戠
  • mịch
  • chức, chí, xí [chức, chí, xí]

    U+7E54, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi1, zhi4;
    Việt bính: zik1
    1. [耕織] canh chức 2. [織女] chức nữ 3. [織婦] chức phụ 4. [織成] chức thành 5. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 6. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 7. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 8. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 9. [組織] tổ chức 10. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 11. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 12. [促織] xúc chức;

    chức, chí, xí

    Nghĩa Trung Việt của từ 織

    (Động) Dệt, đan.
    ◎Như: chức bố
    dệt vải, chức mao y đan áo len.

    (Động)
    Kết hợp, tổ thành.
    ◎Như: tổ chức .Một âm là chí.

    (Danh)
    Lụa dệt bằng tơ màu.Lại một âm là .

    (Danh)

    § Thông .

    chức, như "chức nữ; tổ chức" (vhn)
    chuốc, như "chuốc lấy, chuốc vạ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 織:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 織

    ,

    Chữ gần giống 織

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 織 Tự hình chữ 織 Tự hình chữ 織 Tự hình chữ 織

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 織

    chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
    chức:chức nữ; tổ chức
    織 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 織 Tìm thêm nội dung cho: 織