Từ: 务虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 务虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 务虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùxū] nghiên cứu; thảo luận (quan điểm, chính sách, lí luận và một công tác gì đó)。就某项工作的政治、思想、政策、理论方面进行研究讨论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ
务虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 务虚 Tìm thêm nội dung cho: 务虚