Từ: 立马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立马 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìmǎ]
lập tức; ngay tức khắc。立刻。
事情打听清楚了,立马给我个回话。
sự việc hỏi thăm rõ ràng rồi, lập tức trả lời tôi ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
立马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立马 Tìm thêm nội dung cho: 立马