Từ: 总图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总图 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngtú] tổng đồ; sơ đồ。表达机器、建筑物或其他设备、系统的全部或部分的工程图样,表示物体总的结构与情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
总图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总图 Tìm thêm nội dung cho: 总图