Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 僚机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僚机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僚机 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáojī] máy bay yểm trợ; máy bay hộ vệ; máy bay kèm sau。编队飞行中跟随长机的飞机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僚

liêu:quan liêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
僚机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僚机 Tìm thêm nội dung cho: 僚机