Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 众矢之的 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众矢之的:
Nghĩa của 众矢之的 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngshǐzhīdì] Hán Việt: CHÚNG THỈ CHI ĐÍCH
mục tiêu công kích; cái đích của trăm mũi tên; đối tượng đả kích。比喻大家攻击的对象。
mục tiêu công kích; cái đích của trăm mũi tên; đối tượng đả kích。比喻大家攻击的对象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矢
| thẻ | 矢: | thỏ thẻ; thẻ bài |
| thỉ | 矢: | thủ thỉ |
| tẻ | 矢: | lẻ tẻ; buồn tẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 众矢之的 Tìm thêm nội dung cho: 众矢之的
