Từ: 打掩护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打掩护:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 掩 • 护

Nghĩa của 打掩护 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎyǎnhù] 1. đánh yểm trợ; đánh yểm hộ。在主力部队的侧面或后面跟敌人作战,保护主力部队完成任务。
2. che chở; bao che; bênh vực。比喻遮盖或包庇(坏事、坏人)。
事情已经调查清楚,你用不着再替他打掩护了。
sự việc đã điều tra rõ ràng, anh không thể nào bao che cho nó nữa đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm掩:yểm hộ, yểm tàng
ém掩:ém vào, ém nhẹm
ôm掩:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm掩:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm掩:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ护:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
打掩护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打掩护 Tìm thêm nội dung cho: 打掩护