Từ: 助产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助产:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 助 • 产

Nghĩa của 助产 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùchǎn] đỡ đẻ。在分娩期间帮忙,帮助生产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản
助产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助产 Tìm thêm nội dung cho: 助产