Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chấp nhất
Chuyên nhất.
◇Tuân Tử 荀子:
Chấp nhất vô thất, hành vi vô đãi
執一無失, 行微無怠 (Nghiêu vấn 堯問).Cố chấp, không biết quyền biến.
Nghĩa của 执一 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíyī] 1. chấp nhất; cứng nhắc。固执一端,不知权变。
2. chuyên nhất; một lòng; dốc lòng。专一。
2. chuyên nhất; một lòng; dốc lòng。专一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 執
| chuụp | 執: | chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp |
| chót | 執: | |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chập | 執: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 執: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chặp | 執: | nhìn chằm chặp; sau một chặp |
| chộp | 執: | chộp lấy, bộp chộp |
| chợp | 執: | chợp mắt |
| chụp | 執: | chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn |
| giúp | 執: | giúp đỡ; trợ giúp |
| giập | 執: | giập nát |
| giộp | 執: | phồng giộp |
| xóp | 執: | xóp khô |
| xúp | 執: | lúp xúp |
| xấp | 執: | xấp xỉ |
| xắp | 執: | làm xắp |
| xọp | 執: | |
| xụp | 執: | xụp đổ, lụp xụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 執一 Tìm thêm nội dung cho: 執一
