Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lấy vợ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấy vợ:
Dịch lấy vợ sang tiếng Trung hiện đại:
娶 ; 迎娶 ; 娶妻 《把女子接过来成亲(跟"嫁"相对)。》娶亲 ; 讨亲; 婚娶 《男子结婚, 也指男子到女家迎聚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vợ
| vợ | : | vợ cả, vợ lẽ |
| vợ | 婦: | vợ lẽ, vợ thứ |
| vợ | 𡞕: | vợ chồng |
| vợ | 𱙡: | vợ cả, vợ lẽ |
| vợ | 𡢼: | vợ chồng |

Tìm hình ảnh cho: lấy vợ Tìm thêm nội dung cho: lấy vợ
