Chữ 趿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趿, chiết tự chữ GẬP, GẶP, KÍP, KỊP, THA, TÁP, TÁT, VẤP, VẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趿:

趿 tát, táp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 趿

趿

Chiết tự chữ 趿

Chiết tự chữ gập, gặp, kíp, kịp, tha, táp, tát, vấp, vắp bao gồm chữ 足 及 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趿 cấu thành từ 2 chữ: 足, 及
  • tú, túc
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • tát, táp [tát, táp]

    U+8DBF, tổng 10 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sa4, ta1, qi4;
    Việt bính: saap3 taat3;

    趿 tát, táp

    Nghĩa Trung Việt của từ 趿

    (Động) Lấy chân khoèo vật.Một âm là táp.

    (Động)
    Táp lạp 趿
    kéo lê.

    kịp, như "kịp thời, theo kịp" (vhn)
    gập, như "gập ghềnh; gập sách" (gdhn)
    gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
    kíp, như "cần kíp" (gdhn)
    tha, như "bê tha" (gdhn)
    vấp, như "vấp ngã; đọc bài bị vấp" (gdhn)
    vắp, như "vắp (cây gỗ cứng)" (gdhn)

    Nghĩa của 趿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tā]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 11
    Hán Việt: TÁP
    lê; kéo lê; kéo lệt xệt。趿拉。
    Từ ghép:
    趿拉 ; 趿拉板儿 ; 趿拉儿

    Chữ gần giống với 趿:

    趿,

    Chữ gần giống 趿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿 Tự hình chữ 趿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趿

    gập趿:gập ghềnh; gập sách
    gặp趿:gặp gỡ; gặp dịp
    kíp趿:cần kíp
    kịp趿:kịp thời, theo kịp
    tha趿:bê tha
    vấp趿:vấp ngã; đọc bài bị vấp
    vắp趿:vắp (cây gỗ cứng)
    趿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趿 Tìm thêm nội dung cho: 趿