Từ: 劳务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳务 trong tiếng Trung hiện đại:

[láowù] lao vụ; dịch vụ。指不以实物形式而以劳动形式为他人提供某种效用的活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
劳务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳务 Tìm thêm nội dung cho: 劳务