Từ: đoạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đoạt:

夺 đoạt奪 đoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoạt

đoạt [đoạt]

U+593A, tổng 6 nét, bộ Đại 大
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 奪;
Pinyin: duo2, jia2;
Việt bính: dyut6;

đoạt

Nghĩa Trung Việt của từ 夺

Giản thể của chữ .
đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (gdhn)

Nghĩa của 夺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (奪)
[duó]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOẠT
1. cướp; đoạt; cướp đoạt。强取;抢。
巧取豪夺
lừa gạt cướp bóc
强词夺理。
cả vú lấp miệng em
2. đạt; giành。争先取到。
夺高产
đạt sản lượng cao
夺红旗
giành cờ đỏ
3. áp đảo; lấn lướt。胜过;压倒。
巧夺天工
khéo vượt cả trời; khéo hơn cả trời
先声夺人
ra oai trước để áp chế đối phương; áp đảo tinh thần.
4. tước đoạt; làm mất đi。使失去。
剥夺
tước đoạt
5. mất; mất đi; lỡ。失去。
勿夺农时
đừng để lỡ thời vụ
6. quyết định; giải quyết。做决定。
定夺
định đoạt
裁夺
quyết định
7. sót; rớt。(文字)脱漏。
讹夺
sai sót
Từ ghép:
夺杯 ; 夺标 ; 夺得 ; 夺冠 ; 夺魁 ; 夺路 ; 夺门而出 ; 夺目 ; 夺取 ; 夺去 ; 夺权 ; 夺神 ; 夺志 ; 夺走

Chữ gần giống với 夺:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 夺

,

Chữ gần giống 夺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夺 Tự hình chữ 夺 Tự hình chữ 夺 Tự hình chữ 夺

đoạt [đoạt]

U+596A, tổng 14 nét, bộ Đại 大
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duo2;
Việt bính: dyut6
1. [定奪] định đoạt 2. [奪職] đoạt chức 3. [奪目] đoạt mục 4. [奪魄] đoạt phách 5. [奪權] đoạt quyền 6. [奪取] đoạt thủ 7. [奪位] đoạt vị 8. [白奪] bạch đoạt 9. [剝奪] bác đoạt 10. [酌奪] chước đoạt 11. [削奪] tước đoạt 12. [僭奪] tiếm đoạt 13. [侵奪] xâm đoạt;

đoạt

Nghĩa Trung Việt của từ 奪

(Động) Cướp, cưỡng lấy.
◎Như: sang đoạt
giật cướp, kiếp đoạt cướp bóc.

(Động)
Bóc lột, tước trừ.
◎Như: bác đoạt bóc lột.

(Động)
Giành lấy, tranh thủ.
◎Như: tranh đoạt tranh giành, đoạt tiêu giật giải.

(Động)
Lầm lỡ, làm mất.
◇Mạnh Tử : Bách mẫu chi điền, vật đoạt kì thì, sổ khẩu chi gia khả dĩ vô cơ hĩ , , (Lương Huệ Vương thượng ) Ruộng trăm mẫu, đừng lỡ mất thời cơ, nhà mấy miệng ăn khả dĩ khỏi bị đói vậy.

(Động)
Quyết định.
◎Như: tài đoạt , định đoạt đều là nghĩa quyết định nên chăng cả.

(Động)
Xông ra, sấn ra.
◎Như: đoạt môn nhi xuất xông cửa mà ra, lệ thủy đoạt khuông nhi xuất nước mắt trào ra vành mắt.

(Động)
Rực rỡ, đẹp mắt.
◎Như: quang thải đoạt mục màu sắc rực rỡ.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả Chánh nhất cử mục, kiến Bảo Ngọc trạm tại cân tiền, thần thái phiêu dật, tú sắc đoạt nhân , , , (Đệ nhị thập tam hồi) Giả Chính ngước mắt nhìn, thấy Bảo Ngọc đứng ngay trước mặt, dáng điệu thanh nhã, vẻ mặt tuấn tú.

(Động)
Bỏ sót.
◎Như: ngoa đoạt bỏ sót.

(Danh)
Con đường hẹp.

đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (vhn)
sáo, như "chẩm sáo (áo gối)" (gdhn)
xạo, như "nói xạo; xục xạo" (gdhn)

Chữ gần giống với 奪:

, , , 𡙴, 𡙵,

Dị thể chữ 奪

,

Chữ gần giống 奪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奪 Tự hình chữ 奪 Tự hình chữ 奪 Tự hình chữ 奪

Dịch đoạt sang tiếng Trung hiện đại:

《同"夺" 。》
揩油 《比喻占公家或别人的便宜。》
《用强力取; 捉。》
抢夺; 争夺 《用强力把别人的东西夺过来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạt

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
đoạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoạt Tìm thêm nội dung cho: đoạt