Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đoạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ đoạt:
Biến thể phồn thể: 奪;
Pinyin: duo2, jia2;
Việt bính: dyut6;
夺 đoạt
đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (gdhn)
Pinyin: duo2, jia2;
Việt bính: dyut6;
夺 đoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 夺
Giản thể của chữ 奪.đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (gdhn)
Nghĩa của 夺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (奪)
[duó]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOẠT
1. cướp; đoạt; cướp đoạt。强取;抢。
巧取豪夺
lừa gạt cướp bóc
强词夺理。
cả vú lấp miệng em
2. đạt; giành。争先取到。
夺高产
đạt sản lượng cao
夺红旗
giành cờ đỏ
3. áp đảo; lấn lướt。胜过;压倒。
巧夺天工
khéo vượt cả trời; khéo hơn cả trời
先声夺人
ra oai trước để áp chế đối phương; áp đảo tinh thần.
4. tước đoạt; làm mất đi。使失去。
剥夺
tước đoạt
5. mất; mất đi; lỡ。失去。
勿夺农时
đừng để lỡ thời vụ
6. quyết định; giải quyết。做决定。
定夺
định đoạt
裁夺
quyết định
7. sót; rớt。(文字)脱漏。
讹夺
sai sót
Từ ghép:
夺杯 ; 夺标 ; 夺得 ; 夺冠 ; 夺魁 ; 夺路 ; 夺门而出 ; 夺目 ; 夺取 ; 夺去 ; 夺权 ; 夺神 ; 夺志 ; 夺走
[duó]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOẠT
1. cướp; đoạt; cướp đoạt。强取;抢。
巧取豪夺
lừa gạt cướp bóc
强词夺理。
cả vú lấp miệng em
2. đạt; giành。争先取到。
夺高产
đạt sản lượng cao
夺红旗
giành cờ đỏ
3. áp đảo; lấn lướt。胜过;压倒。
巧夺天工
khéo vượt cả trời; khéo hơn cả trời
先声夺人
ra oai trước để áp chế đối phương; áp đảo tinh thần.
4. tước đoạt; làm mất đi。使失去。
剥夺
tước đoạt
5. mất; mất đi; lỡ。失去。
勿夺农时
đừng để lỡ thời vụ
6. quyết định; giải quyết。做决定。
定夺
định đoạt
裁夺
quyết định
7. sót; rớt。(文字)脱漏。
讹夺
sai sót
Từ ghép:
夺杯 ; 夺标 ; 夺得 ; 夺冠 ; 夺魁 ; 夺路 ; 夺门而出 ; 夺目 ; 夺取 ; 夺去 ; 夺权 ; 夺神 ; 夺志 ; 夺走
Dị thể chữ 夺
奪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 夺;
Pinyin: duo2;
Việt bính: dyut6
1. [定奪] định đoạt 2. [奪職] đoạt chức 3. [奪目] đoạt mục 4. [奪魄] đoạt phách 5. [奪權] đoạt quyền 6. [奪取] đoạt thủ 7. [奪位] đoạt vị 8. [白奪] bạch đoạt 9. [剝奪] bác đoạt 10. [酌奪] chước đoạt 11. [削奪] tước đoạt 12. [僭奪] tiếm đoạt 13. [侵奪] xâm đoạt;
奪 đoạt
◎Như: sang đoạt 搶奪 giật cướp, kiếp đoạt 劫奪 cướp bóc.
(Động) Bóc lột, tước trừ.
◎Như: bác đoạt 剝奪 bóc lột.
(Động) Giành lấy, tranh thủ.
◎Như: tranh đoạt 爭奪 tranh giành, đoạt tiêu 奪標 giật giải.
(Động) Lầm lỡ, làm mất.
◇Mạnh Tử 孟子: Bách mẫu chi điền, vật đoạt kì thì, sổ khẩu chi gia khả dĩ vô cơ hĩ 百畝之田, 勿奪其時, 數口之家可以無饑矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Ruộng trăm mẫu, đừng lỡ mất thời cơ, nhà mấy miệng ăn khả dĩ khỏi bị đói vậy.
(Động) Quyết định.
◎Như: tài đoạt 裁奪, định đoạt 定奪 đều là nghĩa quyết định nên chăng cả.
(Động) Xông ra, sấn ra.
◎Như: đoạt môn nhi xuất 奪門而出 xông cửa mà ra, lệ thủy đoạt khuông nhi xuất 淚水奪眶而出 nước mắt trào ra vành mắt.
(Động) Rực rỡ, đẹp mắt.
◎Như: quang thải đoạt mục 光彩奪目 màu sắc rực rỡ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Chánh nhất cử mục, kiến Bảo Ngọc trạm tại cân tiền, thần thái phiêu dật, tú sắc đoạt nhân 賈政一舉目, 見寶玉站在跟前, 神彩飄逸, 秀色奪人 (Đệ nhị thập tam hồi) Giả Chính ngước mắt nhìn, thấy Bảo Ngọc đứng ngay trước mặt, dáng điệu thanh nhã, vẻ mặt tuấn tú.
(Động) Bỏ sót.
◎Như: ngoa đoạt 訛奪 bỏ sót.
(Danh) Con đường hẹp.
đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (vhn)
sáo, như "chẩm sáo (áo gối)" (gdhn)
xạo, như "nói xạo; xục xạo" (gdhn)
Pinyin: duo2;
Việt bính: dyut6
1. [定奪] định đoạt 2. [奪職] đoạt chức 3. [奪目] đoạt mục 4. [奪魄] đoạt phách 5. [奪權] đoạt quyền 6. [奪取] đoạt thủ 7. [奪位] đoạt vị 8. [白奪] bạch đoạt 9. [剝奪] bác đoạt 10. [酌奪] chước đoạt 11. [削奪] tước đoạt 12. [僭奪] tiếm đoạt 13. [侵奪] xâm đoạt;
奪 đoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 奪
(Động) Cướp, cưỡng lấy.◎Như: sang đoạt 搶奪 giật cướp, kiếp đoạt 劫奪 cướp bóc.
(Động) Bóc lột, tước trừ.
◎Như: bác đoạt 剝奪 bóc lột.
(Động) Giành lấy, tranh thủ.
◎Như: tranh đoạt 爭奪 tranh giành, đoạt tiêu 奪標 giật giải.
(Động) Lầm lỡ, làm mất.
◇Mạnh Tử 孟子: Bách mẫu chi điền, vật đoạt kì thì, sổ khẩu chi gia khả dĩ vô cơ hĩ 百畝之田, 勿奪其時, 數口之家可以無饑矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Ruộng trăm mẫu, đừng lỡ mất thời cơ, nhà mấy miệng ăn khả dĩ khỏi bị đói vậy.
(Động) Quyết định.
◎Như: tài đoạt 裁奪, định đoạt 定奪 đều là nghĩa quyết định nên chăng cả.
(Động) Xông ra, sấn ra.
◎Như: đoạt môn nhi xuất 奪門而出 xông cửa mà ra, lệ thủy đoạt khuông nhi xuất 淚水奪眶而出 nước mắt trào ra vành mắt.
(Động) Rực rỡ, đẹp mắt.
◎Như: quang thải đoạt mục 光彩奪目 màu sắc rực rỡ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Chánh nhất cử mục, kiến Bảo Ngọc trạm tại cân tiền, thần thái phiêu dật, tú sắc đoạt nhân 賈政一舉目, 見寶玉站在跟前, 神彩飄逸, 秀色奪人 (Đệ nhị thập tam hồi) Giả Chính ngước mắt nhìn, thấy Bảo Ngọc đứng ngay trước mặt, dáng điệu thanh nhã, vẻ mặt tuấn tú.
(Động) Bỏ sót.
◎Như: ngoa đoạt 訛奪 bỏ sót.
(Danh) Con đường hẹp.
đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (vhn)
sáo, như "chẩm sáo (áo gối)" (gdhn)
xạo, như "nói xạo; xục xạo" (gdhn)
Dị thể chữ 奪
夺,
Tự hình:

Dịch đoạt sang tiếng Trung hiện đại:
敚 《同"夺" 。》揩油 《比喻占公家或别人的便宜。》
拿 《用强力取; 捉。》
抢夺; 争夺 《用强力把别人的东西夺过来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạt
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |
| đoạt | 奪: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |

Tìm hình ảnh cho: đoạt Tìm thêm nội dung cho: đoạt
