Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赶赴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶赴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶赴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnfù] đi; đến。赶到(某处)去。
赶赴现场
đến hiện trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó:đi phó hội
赶赴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶赴 Tìm thêm nội dung cho: 赶赴