Từ: 储蓄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 储蓄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 储蓄 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔxù] 1. để dành; dành dụm; tiết kiệm; giữ lại; tằn tiện。把节约下来或暂时不用的钱或物积存起来,多指把钱存到银行里。
2. tiền để dành; tiền tiết kiệm。指积存的钱或物。
家家有储蓄。
nhà nào cũng có tiền để dành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực
储蓄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 储蓄 Tìm thêm nội dung cho: 储蓄