Từ: 井喷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 井喷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 井喷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngpēn] giếng phun。钻石油井时地下的高压油、天然气等突然从井口喷出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún
井喷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 井喷 Tìm thêm nội dung cho: 井喷