Từ: 劳步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳步 trong tiếng Trung hiện đại:

[láobà] vất vả tới thăm (lời nói kính trọng)。敬辞,用于谢人来访。
您公事忙,千万不要劳步。
anh công việc bận rộn, không cần phải vất vả tới thăm đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
劳步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳步 Tìm thêm nội dung cho: 劳步