Cao su chống va đập cửa
Chữ 嚜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚜, chiết tự chữ MA, MÚT, MẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚜:
嚜
Pinyin: mo4, me, ma, me5;
Việt bính: maa1 maak1 mak1 mak6;
嚜 mặc, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嚜
(Tính) Bất đắc ý.§ Cũng viết là mặc mặc 墨墨, mặc mặc 默默.Một âm là ma.
(Trợ) Dùng như ma 嘛.
mút, như "mút kẹo, mút kem" (vhn)
mặc, như "mặc kệ" (gdhn)
Nghĩa của 嚜 trong tiếng Trung hiện đại:
[me]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。
Chữ gần giống với 嚜:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚜
| mút | 嚜: | mút kẹo, mút kem |
| mặc | 嚜: | mặc kệ |

Tìm hình ảnh cho: 嚜 Tìm thêm nội dung cho: 嚜
