Cao su chống va đập cửa

Chữ 羿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羿, chiết tự chữ NGHỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羿:

羿 nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羿

羿

Chiết tự chữ 羿

Chiết tự chữ nghệ bao gồm chữ 羽 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羿 cấu thành từ 2 chữ: 羽, 廾
  • võ, vũ
  • củng, trấp, trập
  • nghệ [nghệ]

    U+7FBF, tổng 9 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngai6;

    羿 nghệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 羿

    (Danh) Tên người.
    ◎Như: Hậu Nghệ xạ nhật
    羿 Hậu Nghệ bắn mặt trời.
    nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)

    Nghĩa của 羿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGHỆ
    1. Hậu Nghệ (tương truyền là vua nước Hữu Cùng đời Hạ, Trung Quốc)。 上古人名,传说是夏代有穷国的君主,善于射箭。
    2. họ Nghệ。姓。

    Chữ gần giống với 羿:

    , 羿,

    Chữ gần giống 羿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羿 Tự hình chữ 羿 Tự hình chữ 羿 Tự hình chữ 羿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羿

    nghệ羿:tài nghệ
    羿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羿 Tìm thêm nội dung cho: 羿