Từ: 表的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 的

biểu đích
Cái nêu và cái đích. Tỉ dụ mục tiêu cho người ta công kích. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Thiết kiến tứ hải dĩ định, triệu dân đồng tình, nhi Quý Mạnh Bế Cự bội bạn, vi thiên hạ biểu đích
竊見四海已定, 兆民同情, 而季孟閉拒背畔, 為天下表的 (Mã Viện truyện 馬援傳) Thấy rằng bốn biển đã yên định, muôn dân đồng lòng, mà Quý Mạnh và Bế Cự tạo phản, làm thành cái đích cho thiên hạ bắn vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
表的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表的 Tìm thêm nội dung cho: 表的