Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn mặc kiểu trung quốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn mặc kiểu trung quốc:
Dịch ăn mặc kiểu trung quốc sang tiếng Trung hiện đại:
中装 《中国旧式服装(区别于"中山装、西装"等)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc
| mặc | 嚜: | mặc kệ |
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mặc | 𬉵: | trầm mặc |
| mặc | 䘃: | cá mực |
| mặc | : | mặc áo |
| mặc | 𬡶: | mặc áo; mặc kệ |
| mặc | 𧞾: | mặc áo, may mặc |
| mặc | 默: | trầm mặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu
| kiểu | 侥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 僥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 儌: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may) |
| kiểu | 峤: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 嶠: | kiểu (núi cao và nhọn) |
| kiểu | 徼: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| kiểu | 挢: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 撟: | kiểu chích (sửa sang) |
| kiểu | 杲: | bát kiểu (đồ sứ quý) |
| kiểu | 藁: | |
| kiểu | 皎: | kiểu (sáng trắng) |
| kiểu | 矫: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 矯: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kiểu | 繳: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
| kiểu | 缴: | kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc
| quốc | 囯: | tổ quốc |
| quốc | 国: | tổ quốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: ăn mặc kiểu trung quốc Tìm thêm nội dung cho: ăn mặc kiểu trung quốc
