Từ: 劳苦功高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳苦功高:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳苦功高 trong tiếng Trung hiện đại:

[láokǔgōnggāo] Hán Việt: LAO KHỔ CÔNG CAO
càng vất vả công lao càng lớn。做事勤苦,功劳很大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng
劳苦功高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳苦功高 Tìm thêm nội dung cho: 劳苦功高