Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bột bột
Dạt dào, tràn trề, bừng bừng, vẻ hưng thịnh.
◎Như:
sinh khí bột bột
生氣勃勃 sức sống bừng bừng.Ùn ùn (như hơi khói bốc lên).
Nghĩa của 勃勃 trong tiếng Trung hiện đại:
[bóbó] 形
bừng bừng; hừng hực; tràn trề; dào dạt; đầy rẫy。 精神旺盛或欲望强烈的样子。
生气勃勃
tràn đầy sinh khí
朝气勃勃
khí thế tràn trề
兴致勃勃
hăng hái
野心勃勃
dã tâm đầy rẫy
bừng bừng; hừng hực; tràn trề; dào dạt; đầy rẫy。 精神旺盛或欲望强烈的样子。
生气勃勃
tràn đầy sinh khí
朝气勃勃
khí thế tràn trề
兴致勃勃
hăng hái
野心勃勃
dã tâm đầy rẫy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃
| bột | 勃: | bồng bột; bột phát |

Tìm hình ảnh cho: 勃勃 Tìm thêm nội dung cho: 勃勃
