Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勘正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勘正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勘正 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānzhèng] hiệu chính; đính chính; sửa lỗi (văn tự)。校正(文字)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勘

khám:khám bệnh; khám xét
khóm:khóm cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
勘正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勘正 Tìm thêm nội dung cho: 勘正