Từ: 营造尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营造尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营造尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngzàochǐ] thước doanh tạo (thước do sở công bộ thời Thanh tạo nên, bằng 0,32m. Là đơn vị độ dài chuẩn thời bấy giờ.)。清代工部营造所用的尺,合0.32米。为当时的标准长度单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
营造尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营造尺 Tìm thêm nội dung cho: 营造尺