Từ: 独轮车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独轮车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独轮车 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúlúnchē] xe cút kít。只有一个车轮的小车,多用手推着走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
独轮车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独轮车 Tìm thêm nội dung cho: 独轮车