Từ: 邮筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóutǒng] hòm thư; thùng thư。信筒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)
邮筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮筒 Tìm thêm nội dung cho: 邮筒