Từ: 化名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化名 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàmíng] bí danh; tên hiệu; biệt hiệu。为了使人不知道真实姓名而用别的名字。
他原叫张杰,化名王成。
nó tên là Trương Kiệt, nhưng lấy bí danh là Vương Thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
化名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化名 Tìm thêm nội dung cho: 化名