Chữ 卣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卣, chiết tự chữ DỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卣:

卣 dữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卣

Chiết tự chữ dữu bao gồm chữ 卜 囙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卣 cấu thành từ 2 chữ: 卜, 囙
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • dữu [dữu]

    U+5363, tổng 7 nét, bộ Bốc 卜
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you3;
    Việt bính: jau5;

    dữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 卣

    (Danh) Khí cụ đựng rượu thời xưa.
    dữu, như "dữu (cút rượu)" (gdhn)

    Nghĩa của 卣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒu]Bộ: 卜 - Bốc
    Số nét: 7
    Hán Việt: DỮU
    cái nậm; cái be (đựng rượu, miệng nhỏ bụng to.)。古代盛酒的器具,口小腹大。

    Chữ gần giống với 卣:

    , ,

    Chữ gần giống 卣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卣 Tự hình chữ 卣 Tự hình chữ 卣 Tự hình chữ 卣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卣

    dữu:dữu (cút rượu)
    卣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卣 Tìm thêm nội dung cho: 卣