Từ: 化学式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学式 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuéshì] công thức hoá học。用化学符号表示物质化学组成的式子,包括分子式、实验式(最简式)、结构式、示性式、电子式等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
化学式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学式 Tìm thêm nội dung cho: 化学式